Bỏ qua điều hướng
Từ điển

旁

pángHán-ViệtbàngTừ loạidanh từ

bên, bên cạnh; khác, (người) ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 旁边;其他的

    银行就在超市旁边。

    yínháng jiù zài chāoshì pángbiān.

    Ngân hàng ở ngay bên cạnh siêu thị.

Cụm thường gặp

旁边 (bên cạnh) / 旁人 (người ngoài) / 偏旁 (bộ thủ)

Cách viết

旁

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 旁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.