旁
pángHán-ViệtbàngTừ loạidanh từ
bên, bên cạnh; khác, (người) ngoài
Giải nghĩa & ví dụ
旁边;其他的
银行就在超市旁边。
yínháng jiù zài chāoshì pángbiān.
Ngân hàng ở ngay bên cạnh siêu thị.
Cụm thường gặp
旁边 (bên cạnh) / 旁人 (người ngoài) / 偏旁 (bộ thủ)
旁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 旁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.