攀登
Bính âmpāndēngHán-Việtphan đăngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
leo trèo, chinh phục (núi non hiểm trở); (nghĩa bóng) vươn tới đỉnh cao (khoa học, sự nghiệp)
Nghĩa theo từ loại
动
leo trèo, chinh phục (núi non hiểm trở)
抓住东西攀爬登高
登山队员奋力攀登陡峭的山崖。
dēngshān duìyuán fènlì pāndēng dǒuqiào de shānyá.
Các thành viên đội leo núi ra sức chinh phục vách núi dựng đứng.
(nghĩa bóng) vươn tới đỉnh cao (khoa học, sự nghiệp)
比喻不断努力向更高目标进取
科学家们不断攀登科学的高峰。
kēxuéjiāmen búduàn pāndēng kēxué de gāofēng.
Các nhà khoa học không ngừng chinh phục đỉnh cao khoa học.
Cụm thường gặp
攀登高峰 (chinh phục đỉnh cao) / 奋力攀登 (nỗ lực leo lên) / 攀登悬崖 (leo vách đá)
攀
登
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 攀登. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.