Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmpàiHán-ViệtpháiTừ loạiđộng từ, danh từ, lượng từHSK 3.0cấp 5cấp 7-9

phái; cử (người đi làm việc); phe; phái (nhóm người cùng quan điểm); (lượng từ) chỉ cảnh tượng, khí thế, lời nói

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phái; cử (người đi làm việc)

    分配,差遣去做某事

    公司派他去外地出差。

    gōngsī pài tā qù wàidì chūchāi.

    Công ty cử anh ấy đi công tác xa.

  1. phe; phái (nhóm người cùng quan điểm)

    立场或主张相同的一群人

    会上分成了两派。

    huì shàng fēnchéng le liǎng pài.

    Trong cuộc họp chia thành hai phe.

  1. (lượng từ) chỉ cảnh tượng, khí thế, lời nói

    用于景象、声音、语言等

    眼前是一派美丽的风景。

    yǎnqián shì yí pài měilì de fēngjǐng.

    Trước mắt là một khung cảnh tươi đẹp.

Cụm thường gặp

派人去 (cử người đi) / 一派胡言 (toàn lời vớ vẩn) / 两派意见 (hai phe ý kiến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 派. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.