Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmpáiHán-ViệtbàiTừ loạiđộng từ, danh từ, lượng từHSK 3.0cấp 4

sắp xếp; xếp thành hàng; hàng; dãy; hàng; dãy (lượng từ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sắp xếp; xếp thành hàng

    按次序摆好

    请大家把桌子排好。

    qǐng dàjiā bǎ zhuōzi pái hǎo.

    Mọi người hãy xếp bàn cho ngay ngắn.

  1. hàng; dãy

    成行列的事物

    我们坐在前排。

    wǒmen zuò zài qián pái.

    Chúng tôi ngồi ở hàng trước.

  1. hàng; dãy (lượng từ)

    用于成行列的事物

    教室里有五排座位。

    jiàoshì lǐ yǒu wǔ pái zuòwèi.

    Trong phòng học có năm hàng ghế.

Cụm thường gặp

排队伍 (sắp xếp hàng ngũ) / 第一排 (hàng đầu) / 一排树 (một hàng cây)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 排. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.