Bỏ qua điều hướng
Từ điển

农

nóngHán-ViệtnôngTừ loạidanh từ

nghề nông, nông nghiệp; nông dân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 农业;农民

    我爷爷奶奶住在农村。

    wǒ yéye nǎinai zhù zài nóngcūn.

    Ông bà tôi sống ở nông thôn.

Cụm thường gặp

农村 (nông thôn) / 农民 (nông dân) / 农业 (nông nghiệp)

Cách viết

农

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 农. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.