Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纽带

Bính âmniǔdàiHán-Việtnữu đớiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sợi dây liên kết; cầu nối; mối ràng buộc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻能起联系、联结作用的人或事物

    语言是连接两国人民感情的纽带。

    yǔyán shì liánjiē liǎng guó rénmín gǎnqíng de niǔdài.

    Ngôn ngữ là sợi dây gắn kết tình cảm nhân dân hai nước.

Cụm thường gặp

感情的纽带 (sợi dây tình cảm) / 联系的纽带 (cầu nối liên hệ) / 友谊的纽带 (sợi dây hữu nghị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纽带. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.