娘
Bính âmniángHán-ViệtnươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
mẹ; má; cô gái; người phụ nữ trẻ (thường dùng trong từ ghép, cách gọi cũ hoặc phương ngữ)
Nghĩa theo từ loại
名
mẹ; má
母亲
每逢佳节,他都会回乡看望爹娘。
měi féng jiājié, tā dōu huì huíxiāng kànwàng diē niáng.
Mỗi dịp lễ Tết, anh ấy đều về quê thăm cha mẹ.
cô gái; người phụ nữ trẻ (thường dùng trong từ ghép, cách gọi cũ hoặc phương ngữ)
年轻女子;女性(多见于合成词、旧称或方言)
戏台上那位姑娘唱得婉转动人。
xìtái shàng nà wèi gūniang chàng de wǎnzhuǎn dòngrén.
Cô gái trên sân khấu tuồng hát rất mượt mà lay động lòng người.
Cụm thường gặp
爹娘 (cha mẹ) / 亲娘 (mẹ ruột) / 新娘 (cô dâu)
娘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 娘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.