Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmniángHán-ViệtnươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

mẹ; má; cô gái; người phụ nữ trẻ (thường dùng trong từ ghép, cách gọi cũ hoặc phương ngữ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mẹ; má

    母亲

    每逢佳节,他都会回乡看望爹娘。

    měi féng jiājié, tā dōu huì huíxiāng kànwàng diē niáng.

    Mỗi dịp lễ Tết, anh ấy đều về quê thăm cha mẹ.

  2. cô gái; người phụ nữ trẻ (thường dùng trong từ ghép, cách gọi cũ hoặc phương ngữ)

    年轻女子;女性(多见于合成词、旧称或方言)

    戏台上那位姑娘唱得婉转动人。

    xìtái shàng nà wèi gūniang chàng de wǎnzhuǎn dòngrén.

    Cô gái trên sân khấu tuồng hát rất mượt mà lay động lòng người.

Cụm thường gặp

爹娘 (cha mẹ) / 亲娘 (mẹ ruột) / 新娘 (cô dâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 娘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.