Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtnghịchTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

đi ngược, làm trái, chống lại; ngược chiều, không thuận (gió, dòng nước, cảnh ngộ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đi ngược, làm trái, chống lại

    抵触;不顺从(与“顺”相对)

    做人不能一味逆着大势而行。

    zuòrén bùnéng yíwèi nì zhe dàshì ér xíng.

    Làm người không thể cứ một mực đi ngược xu thế.

  1. ngược chiều, không thuận (gió, dòng nước, cảnh ngộ)

    方向相反的;不顺利的

    船在逆水中艰难前行。

    chuán zài nìshuǐ zhōng jiānnán qiánxíng.

    Con thuyền chật vật tiến lên trong dòng nước ngược.

Cụm thường gặp

逆流而上 (ngược dòng đi lên) / 逆风飞行 (bay ngược gió) / 忤逆不孝 (ngỗ nghịch bất hiếu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 逆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.