Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtnghĩTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dự định, định (làm việc gì); soạn thảo, khởi thảo, phác thảo; mô phỏng, bắt chước, phỏng theo

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dự định, định (làm việc gì)

    打算;准备

    公司拟于下月召开新品发布会。

    gōngsī nǐ yú xià yuè zhàokāi xīnpǐn fābùhuì.

    Công ty dự định tháng sau tổ chức họp báo ra mắt sản phẩm mới.

  2. soạn thảo, khởi thảo, phác thảo

    起草;设计

    他负责拟一份工作方案。

    tā fùzé nǐ yí fèn gōngzuò fāng'àn.

    Anh ấy phụ trách soạn thảo một phương án công việc.

  3. mô phỏng, bắt chước, phỏng theo

    模仿;比照

    这篇文章是拟古人笔法写成的。

    zhè piān wénzhāng shì nǐ gǔrén bǐfǎ xiěchéng de.

    Bài văn này được viết phỏng theo bút pháp của người xưa.

Cụm thường gặp

拟一份计划 (soạn một kế hoạch) / 拟于近期 (dự định trong thời gian tới) / 模拟考试 (thi thử, mô phỏng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.