Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmnàoHán-ViệtnáoTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5

ồn ào, náo nhiệt; làm ầm, quấy, gây chuyện

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ồn ào, náo nhiệt

    喧哗,不安静

    这条街白天很闹。

    zhè tiáo jiē báitiān hěn nào.

    Con phố này ban ngày rất ồn ào.

  1. làm ầm, quấy, gây chuyện

    吵闹,发泄不满或惹出某种结果

    孩子哭闹着要买玩具。

    háizi kūnào zhe yào mǎi wánjù.

    Đứa bé khóc lóc đòi mua đồ chơi.

Cụm thường gặp

又哭又闹 (vừa khóc vừa làm ầm) / 闹脾气 (làm mình làm mẩy) / 闹笑话 (gây trò cười)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 闹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.