拿
Bính âmnáHán-ViệtnãTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2
cầm; lấy; mang
Giải nghĩa & ví dụ
用手取或握住东西
请帮我拿一下杯子。
qǐng bāng wǒ ná yíxià bēizi.
Làm ơn cầm giúp tôi cái cốc.
Cụm thường gặp
拿东西 (lấy đồ) / 拿书 (cầm sách) / 拿过来 (lấy lại đây)
拿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.