Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtnaTừ loạiđại từ, liên từHSK 3.0cấp 1cấp 2

kia; đó (chỉ người, vật ở xa); vậy thì; thế thì

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. kia; đó (chỉ người, vật ở xa)

    指较远的人或事物

    那是我的老师。

    nà shì wǒ de lǎoshī.

    Kia là giáo viên của tôi.

  1. vậy thì; thế thì

    表示顺着上文,引出结果

    你累了,那就休息吧。

    nǐ lèi le, nà jiù xiūxi ba.

    Bạn mệt rồi, vậy thì nghỉ đi.

Cụm thường gặp

那个人 (người đó) / 那本书 (quyển sách đó) / 那时候 (lúc đó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 那. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.