纳
nàHán-ViệtnạpTừ loạiđộng từ
nhận, thu nhận, tiếp nhận; nộp, đóng (thuế, phí)
Giải nghĩa & ví dụ
接受,收进;交付
公司采纳了他的建议。
gōngsī cǎinà le tā de jiànyì.
Công ty đã tiếp thu đề xuất của anh ấy.
Cụm thường gặp
采纳 (tiếp thu) / 归纳 (quy nạp) / 交纳 (nộp)
纳
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 纳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.