Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纳

nàHán-ViệtnạpTừ loạiđộng từ

nhận, thu nhận, tiếp nhận; nộp, đóng (thuế, phí)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 接受,收进;交付

    公司采纳了他的建议。

    gōngsī cǎinà le tā de jiànyì.

    Công ty đã tiếp thu đề xuất của anh ấy.

Cụm thường gặp

采纳 (tiếp thu) / 归纳 (quy nạp) / 交纳 (nộp)

Cách viết

纳

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.