谋
móuHán-ViệtmưuTừ loạiđộng từ, danh từ
mưu tính, lo liệu; tìm kiếm, mưu cầu; mưu kế
Giải nghĩa & ví dụ
设法寻求;计谋,主意
他年轻时一个人到城市里谋生。
tā niánqīng shí yí gè rén dào chéngshì li móushēng.
Hồi trẻ anh ấy một mình lên thành phố kiếm sống.
Cụm thường gặp
参谋 (tham mưu) / 谋害 (mưu hại) / 谋划 (mưu tính)
谋
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 谋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.