Bỏ qua điều hướng
Từ điển

谋

móuHán-ViệtmưuTừ loạiđộng từ, danh từ

mưu tính, lo liệu; tìm kiếm, mưu cầu; mưu kế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 设法寻求;计谋,主意

    他年轻时一个人到城市里谋生。

    tā niánqīng shí yí gè rén dào chéngshì li móushēng.

    Hồi trẻ anh ấy một mình lên thành phố kiếm sống.

Cụm thường gặp

参谋 (tham mưu) / 谋害 (mưu hại) / 谋划 (mưu tính)

Cách viết

谋

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 谋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.