陌生
Bính âmmòshēngHán-Việtmạch sinhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
xa lạ, lạ lẫm
Giải nghĩa & ví dụ
以前没接触过,不熟悉
刚到新城市,一切都很陌生。
gāng dào xīn chéngshì, yíqiè dōu hěn mòshēng.
Vừa đến thành phố mới, mọi thứ đều rất xa lạ.
Cụm thường gặp
陌生人 (người lạ) / 感到陌生 (cảm thấy xa lạ) / 陌生环境 (môi trường xa lạ)
陌
生
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 陌生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.