Bỏ qua điều hướng
Từ điển

渺小

Bính âmmiǎoxiǎoHán-Việtdiêu tiểuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

nhỏ bé; nhỏ nhoi, không đáng kể (thường đặt cạnh cái lớn lao)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 非常微小,微不足道

    在浩瀚的宇宙面前,人类显得十分渺小。

    zài hàohàn de yǔzhòu miànqián, rénlèi xiǎnde shífēn miǎoxiǎo.

    Trước vũ trụ bao la, con người trở nên vô cùng nhỏ bé.

Cụm thường gặp

渺小的个人 (cá nhân nhỏ bé) / 显得渺小 (trở nên nhỏ nhoi) / 渺小无力 (nhỏ bé bất lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 渺小. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.