Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmmiǎnHán-ViệtmiễnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

miễn, bỏ đi, khỏi phải; tránh, cho khỏi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. miễn, bỏ đi, khỏi phải

    去掉;除去;不必

    购物满一百元免运费。

    gòuwù mǎn yìbǎi yuán miǎn yùnfèi.

    Mua đủ một trăm tệ được miễn phí vận chuyển.

  2. tránh, cho khỏi

    避免;以免

    多穿点衣服,免得着凉。

    duō chuān diǎn yīfú, miǎndé zháoliáng.

    Mặc thêm áo cho khỏi bị cảm lạnh.

Cụm thường gặp

免费 (miễn phí) / 免税 (miễn thuế) / 免得 (kẻo, để khỏi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 免. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.