免
Bính âmmiǎnHán-ViệtmiễnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
miễn, bỏ đi, khỏi phải; tránh, cho khỏi
Nghĩa theo từ loại
动
miễn, bỏ đi, khỏi phải
去掉;除去;不必
购物满一百元免运费。
gòuwù mǎn yìbǎi yuán miǎn yùnfèi.
Mua đủ một trăm tệ được miễn phí vận chuyển.
tránh, cho khỏi
避免;以免
多穿点衣服,免得着凉。
duō chuān diǎn yīfú, miǎndé zháoliáng.
Mặc thêm áo cho khỏi bị cảm lạnh.
Cụm thường gặp
免费 (miễn phí) / 免税 (miễn thuế) / 免得 (kẻo, để khỏi)
免
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 免. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.