Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

mê, say mê, đắm chìm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对人或事物过度喜爱而难以舍弃

    他最近迷上了下围棋。

    tā zuìjìn mí shàng le xià wéiqí.

    Dạo này anh ấy mê chơi cờ vây.

Cụm thường gặp

迷上 (mê mẩn) / 迷了路 (lạc đường) / 球迷 (người hâm mộ bóng đá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 迷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.