迷
Bính âmmíHán-ViệtmêTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
mê, say mê, đắm chìm
Giải nghĩa & ví dụ
对人或事物过度喜爱而难以舍弃
他最近迷上了下围棋。
tā zuìjìn mí shàng le xià wéiqí.
Dạo này anh ấy mê chơi cờ vây.
Cụm thường gặp
迷上 (mê mẩn) / 迷了路 (lạc đường) / 球迷 (người hâm mộ bóng đá)
迷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 迷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.