猛
Bính âmměngHán-ViệtmãnhTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9
mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ; hung dữ; đột ngột; thình lình; bất chợt (động tác nhanh mạnh)
Nghĩa theo từ loại
形
mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ; hung dữ
气势大而急;凶猛有力
这场雨来势很猛。
zhè chǎng yǔ láishì hěn měng.
Cơn mưa này ập đến rất dữ dội.
副
đột ngột; thình lình; bất chợt (động tác nhanh mạnh)
表示动作突然而急速
他猛地站了起来。
tā měng de zhàn le qǐlái.
Anh ấy đứng phắt dậy.
Cụm thường gặp
火势很猛 (lửa cháy dữ dội) / 猛冲过去 (lao mạnh tới) / 用力过猛 (dùng sức quá mạnh)
猛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 猛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.