Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmměngHán-ViệtmãnhTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ; hung dữ; đột ngột; thình lình; bất chợt (động tác nhanh mạnh)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ; hung dữ

    气势大而急;凶猛有力

    这场雨来势很猛。

    zhè chǎng yǔ láishì hěn měng.

    Cơn mưa này ập đến rất dữ dội.

  1. đột ngột; thình lình; bất chợt (động tác nhanh mạnh)

    表示动作突然而急速

    他猛地站了起来。

    tā měng de zhàn le qǐlái.

    Anh ấy đứng phắt dậy.

Cụm thường gặp

火势很猛 (lửa cháy dữ dội) / 猛冲过去 (lao mạnh tới) / 用力过猛 (dùng sức quá mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 猛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.