梦
Bính âmmèngHán-ViệtmộngTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 4
giấc mơ; giấc mộng; mơ thấy; nằm mơ
Nghĩa theo từ loại
名
giấc mơ; giấc mộng
睡觉时脑中出现的影像
我昨晚做了一个奇怪的梦。
wǒ zuó wǎn zuò le yí ge qíguài de mèng.
Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ kỳ lạ.
动
mơ thấy; nằm mơ
睡眠中产生影像
他梦见自己飞了起来。
tā mèngjiàn zìjǐ fēi le qǐlái.
Anh ấy mơ thấy mình bay lên.
Cụm thường gặp
做了一个梦 (mơ một giấc) / 美好的梦 (giấc mơ đẹp) / 梦见朋友 (mơ thấy bạn)
梦
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 梦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.