Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmmèngHán-ViệtmộngTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 4

giấc mơ; giấc mộng; mơ thấy; nằm mơ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giấc mơ; giấc mộng

    睡觉时脑中出现的影像

    我昨晚做了一个奇怪的梦。

    wǒ zuó wǎn zuò le yí ge qíguài de mèng.

    Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ kỳ lạ.

  1. mơ thấy; nằm mơ

    睡眠中产生影像

    他梦见自己飞了起来。

    tā mèngjiàn zìjǐ fēi le qǐlái.

    Anh ấy mơ thấy mình bay lên.

Cụm thường gặp

做了一个梦 (mơ một giấc) / 美好的梦 (giấc mơ đẹp) / 梦见朋友 (mơ thấy bạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 梦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.