Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmméiHán-ViệtmôiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

than đá

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 古代植物埋在地下形成的黑色固体燃料

    这个地区蕴藏着丰富的煤。

    zhège dìqū yùncáng zhe fēngfù de méi.

    Khu vực này chứa trữ lượng than đá phong phú.

Cụm thường gặp

一块煤 (một cục than) / 煤矿 (mỏ than) / 烧煤 (đốt than)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 煤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.