Bỏ qua điều hướng
Từ điển

媒

méiHán-ViệtmôiTừ loạidanh từ

người mai mối; vật trung gian, môi giới; truyền thông

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 媒人;媒介;媒体

    这件事引起了媒体的关注。

    zhè jiàn shì yǐnqǐ le méitǐ de guānzhù.

    Việc này đã thu hút sự chú ý của giới truyền thông.

Cụm thường gặp

媒体 (phương tiện truyền thông) / 传媒 (truyền thông) / 媒介 (vật trung gian)

Cách viết

媒

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 媒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.