媒
méiHán-ViệtmôiTừ loạidanh từ
người mai mối; vật trung gian, môi giới; truyền thông
Giải nghĩa & ví dụ
媒人;媒介;媒体
这件事引起了媒体的关注。
zhè jiàn shì yǐnqǐ le méitǐ de guānzhù.
Việc này đã thu hút sự chú ý của giới truyền thông.
Cụm thường gặp
媒体 (phương tiện truyền thông) / 传媒 (truyền thông) / 媒介 (vật trung gian)
媒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 媒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.