Bỏ qua điều hướng
Từ điển

貌

màoHán-ViệtmạoTừ loạidanh từ

diện mạo, dáng vẻ, vẻ bề ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 面容;外表

    我们不能只看一个人的外貌。

    wǒmen bù néng zhǐ kàn yí gè rén de wàimào.

    Chúng ta không thể chỉ nhìn vẻ bề ngoài của một người.

Cụm thường gặp

礼貌 (lễ phép) / 风貌 (diện mạo) / 面貌 (diện mạo)

Cách viết

貌

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 貌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.