Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmmáiHán-ViệtmaiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

chôn, vùi, lấp (dùng đất, tuyết... phủ lên)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用土、雪等盖住;藏在地下

    他们把种子埋进了土里。

    tāmen bǎ zhǒngzi mái jìn le tǔ lǐ.

    Họ vùi hạt giống vào trong đất.

Cụm thường gặp

埋起来 (chôn xuống) / 掩埋 (chôn lấp) / 埋头苦干 (vùi đầu làm việc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 埋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.