楼
Bính âmlóuHán-ViệtlâuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2
tòa nhà; lầu; tầng
Giải nghĩa & ví dụ
两层以上的房子,也指楼房的层
我家住在五楼。
wǒ jiā zhù zài wǔ lóu.
Nhà tôi ở tầng năm.
Cụm thường gặp
上楼 (lên lầu) / 一座楼 (một tòa nhà) / 三楼 (tầng ba)
楼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 楼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.