漏
Bính âmlòuHán-ViệtlậuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
rò, dột; bỏ sót
Giải nghĩa & ví dụ
东西从孔缝中流出;遗落
这个水管漏水了。
zhège shuǐguǎn lòu shuǐ le.
Cái ống nước này bị rò rồi.
Cụm thường gặp
漏水 (rò nước) / 漏掉一个 (sót mất một cái) / 房顶漏 (mái nhà dột)
漏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 漏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.