隆
lóngHán-ViệtlongTừ loạitính từ
long trọng, to lớn; thịnh vượng, phát đạt; nhô cao
Giải nghĩa & ví dụ
盛大;兴盛;凸起
学校为毕业生举行了隆重的典礼。
xuéxiào wèi bìyèshēng jǔxíng le lóngzhòng de diǎnlǐ.
Nhà trường tổ chức một buổi lễ long trọng cho sinh viên tốt nghiệp.
Cụm thường gặp
克隆 (nhân bản) / 隆重 (long trọng) / 兴隆 (thịnh vượng)
隆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 隆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.