Bỏ qua điều hướng
Từ điển

隆

lóngHán-ViệtlongTừ loạitính từ

long trọng, to lớn; thịnh vượng, phát đạt; nhô cao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 盛大;兴盛;凸起

    学校为毕业生举行了隆重的典礼。

    xuéxiào wèi bìyèshēng jǔxíng le lóngzhòng de diǎnlǐ.

    Nhà trường tổ chức một buổi lễ long trọng cho sinh viên tốt nghiệp.

Cụm thường gặp

克隆 (nhân bản) / 隆重 (long trọng) / 兴隆 (thịnh vượng)

Cách viết

隆

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 隆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.