领土
Bính âmlǐngtǔHán-Việtlãnh thổTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
lãnh thổ
Giải nghĩa & ví dụ
一个国家行使主权管辖的区域
维护国家领土完整是每个公民的责任。
Wéihù guójiā lǐngtǔ wánzhěng shì měi gè gōngmín de zérèn.
Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ quốc gia là trách nhiệm của mỗi công dân.
Cụm thường gặp
领土完整 (toàn vẹn lãnh thổ) / 领土主权 (chủ quyền lãnh thổ) / 领土争端 (tranh chấp lãnh thổ)
领
土
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 领土. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
领lãnh