Bỏ qua điều hướng
Từ điển

领

lǐngHán-ViệtlĩnhTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 5

cổ áo; lĩnh, nhận; dẫn dắt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. cổ áo

    衣服围绕脖子的部分

    这件衬衫的领有点脏。

    zhè jiàn chènshān de lǐng yǒudiǎn zāng.

    Cổ chiếc áo sơ mi này hơi bẩn.

动

  1. lĩnh, nhận; dẫn dắt

    取得;带领

    请到前台领取你的证件。

    qǐng dào qiántái lǐngqǔ nǐ de zhèngjiàn.

    Xin đến quầy lễ tân nhận giấy tờ của bạn.

Cụm thường gặp

衣领 (cổ áo) / 领工资 (lĩnh lương) / 领孩子 (dẫn con)

Cách viết

领

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 领. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.