Bỏ qua điều hướng
Từ điển

劣

lièHán-ViệtliệtTừ loạitính từ

kém, xấu, tồi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 坏;不好

    这种劣质产品很快就坏了。

    zhè zhǒng lièzhì chǎnpǐn hěn kuài jiù huài le.

    Loại sản phẩm kém chất lượng này rất nhanh hỏng.

Cụm thường gặp

恶劣 (tồi tệ) / 劣势 (thế yếu) / 劣质 (chất lượng kém)

Cách viết

劣

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 劣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.