聊天儿
Bính âmliáotiānrHán-Việtliêu thiên nhiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
trò chuyện; tán gẫu
Giải nghĩa & ví dụ
闲谈,随意地交谈
她正在跟同学聊天儿。
tā zhèngzài gēn tóngxué liáotiānr.
Cô ấy đang trò chuyện với bạn học.
Cụm thường gặp
聊天儿的人 (người đang trò chuyện) / 喜欢聊天儿 (thích tán gẫu) / 网上聊天儿 (chat trên mạng)
聊
天
儿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 聊天儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.