Bỏ qua điều hướng
Từ điển

廉正

Bính âmliánzhèngHán-Việtliêm chínhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

liêm chính; ngay thẳng trong sạch

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 廉洁正直

    他为人廉正,深受百姓爱戴。

    tā wéirén liánzhèng, shēn shòu bǎixìng àidài.

    Ông ấy sống liêm chính, được dân chúng hết mực kính yêu.

Cụm thường gặp

廉正之风 (nếp sống liêm chính) / 为官廉正 (làm quan liêm chính) / 廉正无私 (liêm chính vô tư)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 廉正. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.