Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmláoHán-ViệtlaoTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6

nhà tù, nhà giam; chắc chắn, vững chắc, bền

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nhà tù, nhà giam

    关押犯人的地方;监狱

    他因为犯罪被关进了牢里。

    tā yīnwèi fànzuì bèi guān jìn le láo lǐ.

    Anh ta vì phạm tội mà bị giam vào tù.

  1. chắc chắn, vững chắc, bền

    结实;坚固;不易松动

    这些知识你一定要记牢。

    zhèxiē zhīshi nǐ yídìng yào jì láo.

    Những kiến thức này bạn nhất định phải nhớ kỹ.

Cụm thường gặp

坐牢 (ngồi tù) / 牢固的基础 (nền móng vững chắc) / 记牢 (nhớ kỹ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 牢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.