牢
Bính âmláoHán-ViệtlaoTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6
nhà tù, nhà giam; chắc chắn, vững chắc, bền
Nghĩa theo từ loại
名
nhà tù, nhà giam
关押犯人的地方;监狱
他因为犯罪被关进了牢里。
tā yīnwèi fànzuì bèi guān jìn le láo lǐ.
Anh ta vì phạm tội mà bị giam vào tù.
形
chắc chắn, vững chắc, bền
结实;坚固;不易松动
这些知识你一定要记牢。
zhèxiē zhīshi nǐ yídìng yào jì láo.
Những kiến thức này bạn nhất định phải nhớ kỹ.
Cụm thường gặp
坐牢 (ngồi tù) / 牢固的基础 (nền móng vững chắc) / 记牢 (nhớ kỹ)
牢
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 牢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.