Bỏ qua điều hướng
Từ điển

牢牢

Bính âmláoláoHán-Việtlao laoTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

chặt, chắc, vững (nắm/nhớ chắc, không buông)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 稳固而不放松地

    他牢牢抓住了这次机会。

    tā láoláo zhuāzhù le zhè cì jīhuì.

    Anh ấy đã nắm chắc cơ hội lần này.

Cụm thường gặp

牢牢抓住 (nắm chắc) / 牢牢记住 (nhớ kỹ) / 牢牢掌握 (nắm vững)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 牢牢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.