牢牢
Bính âmláoláoHán-Việtlao laoTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
chặt, chắc, vững (nắm/nhớ chắc, không buông)
Giải nghĩa & ví dụ
稳固而不放松地
他牢牢抓住了这次机会。
tā láoláo zhuāzhù le zhè cì jīhuì.
Anh ấy đã nắm chắc cơ hội lần này.
Cụm thường gặp
牢牢抓住 (nắm chắc) / 牢牢记住 (nhớ kỹ) / 牢牢掌握 (nắm vững)
牢
牢
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 牢牢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.