劳
láoHán-ViệtlaoTừ loạiđộng từ, danh từ
lao động, làm việc; vất vả, mệt nhọc; làm phiền (ai)
Giải nghĩa & ví dụ
劳动;辛苦;烦劳
我们要尊重每个人的劳动。
wǒmen yào zūnzhòng měi gè rén de láodòng.
Chúng ta phải tôn trọng sức lao động của mỗi người.
Cụm thường gặp
劳动 (sự lao động) / 疲劳 (mệt mỏi) / 勤劳 (siêng năng)
劳
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 劳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.