滥用
Bính âmlànyòngHán-Việtlạm dụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lạm dụng; dùng bừa, dùng quá mức
Giải nghĩa & ví dụ
过度、无节制或不加选择地使用
医生提醒大家不要滥用抗生素。
yīshēng tíxǐng dàjiā bùyào lànyòng kàngshēngsù.
Bác sĩ nhắc mọi người đừng lạm dụng thuốc kháng sinh.
Cụm thường gặp
滥用职权 (lạm quyền) / 滥用药物 (lạm dụng thuốc) / 滥用资源 (dùng bừa tài nguyên)
滥
用
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 滥用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.