Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmlǎnHán-ViệtlãnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

lười, lười biếng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不喜欢工作或活动;不勤快

    他太懒了,不想做家务。

    tā tài lǎn le, bù xiǎng zuò jiāwù.

    Anh ấy lười quá, không muốn làm việc nhà.

Cụm thường gặp

很懒 (rất lười) / 懒得动 (lười cử động) / 懒人 (người lười)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 懒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.