兰
lánHán-ViệtlanTừ loạidanh từ
lan, hoa lan
Giải nghĩa & ví dụ
兰花
奶奶在阳台上养了几盆兰花。
nǎinai zài yángtái shang yǎng le jǐ pén lánhuā.
Bà trồng mấy chậu hoa lan trên ban công.
Cụm thường gặp
兰花 (hoa lan) / 荷兰 (Hà Lan) / 波兰 (Ba Lan)
兰
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 兰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.