Bỏ qua điều hướng
Từ điển

兰

lánHán-ViệtlanTừ loạidanh từ

lan, hoa lan

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 兰花

    奶奶在阳台上养了几盆兰花。

    nǎinai zài yángtái shang yǎng le jǐ pén lánhuā.

    Bà trồng mấy chậu hoa lan trên ban công.

Cụm thường gặp

兰花 (hoa lan) / 荷兰 (Hà Lan) / 波兰 (Ba Lan)

Cách viết

兰

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 兰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.