Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmlàiHán-ViệtlạiTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

xấu, tồi, kém; ỷ lại, dựa dẫm; nấn ná không chịu đi; đổ lỗi, đổ vấy; chối bỏ, không nhận (nợ, lỗi)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. xấu, tồi, kém

    不好;差

    他的成绩不算好,也不算太赖。

    tā de chéngjì bù suàn hǎo, yě bù suàn tài lài.

    Thành tích của cậu ấy không gọi là tốt, cũng không quá tệ.

  1. ỷ lại, dựa dẫm; nấn ná không chịu đi

    依靠;待在某处不肯离开

    孩子赖在玩具店里不肯走。

    háizi lài zài wánjù diàn lǐ bù kěn zǒu.

    Đứa trẻ nấn ná trong cửa hàng đồ chơi không chịu đi.

  2. đổ lỗi, đổ vấy; chối bỏ, không nhận (nợ, lỗi)

    把过错推给别人;抵赖不承认

    是你自己弄坏的,别赖别人。

    shì nǐ zìjǐ nòng huài de, bié lài biéren.

    Là tự bạn làm hỏng, đừng đổ lỗi cho người khác.

Cụm thường gặp

耍赖 (giở trò lì) / 赖账 (quỵt nợ) / 好赖不分 (không phân biệt tốt xấu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 赖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.