Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtlạtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

cay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 像辣椒那样刺激的味道

    这个菜太辣了,我吃不了。

    zhège cài tài là le, wǒ chī bù liǎo.

    Món này cay quá, tôi không ăn được.

Cụm thường gặp

味道很辣 (vị rất cay) / 辣椒 (ớt cay) / 又麻又辣 (vừa tê vừa cay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 辣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.