Bỏ qua điều hướng
Từ điển

况

kuàngHán-ViệthuốngTừ loạidanh từ, liên từ

tình hình, tình trạng; huống chi, huống hồ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 情形;何况

    我想了解一下公司最近的情况。

    wǒ xiǎng liǎojiě yíxià gōngsī zuìjìn de qíngkuàng.

    Tôi muốn tìm hiểu một chút tình hình gần đây của công ty.

Cụm thường gặp

情况 (tình hình) / 状况 (tình trạng) / 路况 (tình trạng đường sá)

Cách viết

况

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 况. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.