况
kuàngHán-ViệthuốngTừ loạidanh từ, liên từ
tình hình, tình trạng; huống chi, huống hồ
Giải nghĩa & ví dụ
情形;何况
我想了解一下公司最近的情况。
wǒ xiǎng liǎojiě yíxià gōngsī zuìjìn de qíngkuàng.
Tôi muốn tìm hiểu một chút tình hình gần đây của công ty.
Cụm thường gặp
情况 (tình hình) / 状况 (tình trạng) / 路况 (tình trạng đường sá)
况
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 况. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.