Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmkuǎnHán-ViệtkhoảnTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 6

khoản tiền, số tiền; kiểu, mẫu (mã sản phẩm); kiểu, mẫu (lượng từ cho kiểu dáng, model)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khoản tiền, số tiền

    指钱;款项

    这笔款已经打到你的账户了。

    zhè bǐ kuǎn yǐjīng dǎ dào nǐ de zhànghù le.

    Khoản tiền này đã chuyển vào tài khoản của bạn rồi.

  2. kiểu, mẫu (mã sản phẩm)

    样式;式样

    这件衣服是今年的新款。

    zhè jiàn yīfu shì jīnnián de xīn kuǎn.

    Bộ đồ này là kiểu mới của năm nay.

  1. kiểu, mẫu (lượng từ cho kiểu dáng, model)

    用于计量样式、型号

    我很喜欢这款汽车的外形。

    wǒ hěn xǐhuan zhè kuǎn qìchē de wàixíng.

    Tôi rất thích ngoại hình của mẫu xe này.

Cụm thường gặp

一大款钱 (một khoản tiền lớn) / 最新款 (kiểu mới nhất) / 这款手机 (chiếc điện thoại này)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 款. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.