控
kòngHán-ViệtkhốngTừ loạiđộng từ
khống chế, kiểm soát, điều khiển; tố cáo, kiện
Giải nghĩa & ví dụ
控制;告发,控告
他很难控制自己的情绪。
tā hěn nán kòngzhì zìjǐ de qíngxù.
Anh ấy rất khó kiểm soát cảm xúc của mình.
Cụm thường gặp
控制 (kiểm soát) / 操控 (điều khiển) / 监控 (giám sát và theo dõi)
控
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 控. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.