Bỏ qua điều hướng
Từ điển

控

kòngHán-ViệtkhốngTừ loạiđộng từ

khống chế, kiểm soát, điều khiển; tố cáo, kiện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 控制;告发,控告

    他很难控制自己的情绪。

    tā hěn nán kòngzhì zìjǐ de qíngxù.

    Anh ấy rất khó kiểm soát cảm xúc của mình.

Cụm thường gặp

控制 (kiểm soát) / 操控 (điều khiển) / 监控 (giám sát và theo dõi)

Cách viết

控

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 控. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.