Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmkǎoHán-ViệtkhảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

nướng, quay (bằng lửa, lò)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把食物放在火上或炉中加热

    妈妈在烤箱里烤蛋糕。

    māma zài kǎoxiāng lǐ kǎo dàngāo.

    Mẹ nướng bánh kem trong lò.

Cụm thường gặp

烤面包 (nướng bánh mì) / 烤肉 (thịt nướng) / 烤红薯 (khoai lang nướng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 烤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.