抗
kàngHán-ViệtkhángTừ loạiđộng từ
chống, chống lại, kháng cự; đối kháng
Giải nghĩa & ví dụ
抵抗,抵挡;对抗
多运动可以提高身体的抵抗力。
duō yùndòng kěyǐ tígāo shēntǐ de dǐkànglì.
Vận động nhiều có thể nâng cao sức đề kháng của cơ thể.
Cụm thường gặp
抵抗 (chống lại) / 对抗 (đối kháng) / 反抗 (phản kháng)
抗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 抗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.