Bỏ qua điều hướng
Từ điển

抗

kàngHán-ViệtkhángTừ loạiđộng từ

chống, chống lại, kháng cự; đối kháng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 抵抗,抵挡;对抗

    多运动可以提高身体的抵抗力。

    duō yùndòng kěyǐ tígāo shēntǐ de dǐkànglì.

    Vận động nhiều có thể nâng cao sức đề kháng của cơ thể.

Cụm thường gặp

抵抗 (chống lại) / 对抗 (đối kháng) / 反抗 (phản kháng)

Cách viết

抗

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 抗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.