军
jūnHán-ViệtquânTừ loạidanh từ
quân, quân đội
Giải nghĩa & ví dụ
军队
我哥哥是一名军人。
wǒ gēge shì yì míng jūnrén.
Anh trai tôi là một quân nhân.
Cụm thường gặp
冠军 (nhà vô địch) / 季军 (hạng ba) / 将军 (tướng quân)
军
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 军. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.