Bỏ qua điều hướng
Từ điển

军

jūnHán-ViệtquânTừ loạidanh từ

quân, quân đội

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 军队

    我哥哥是一名军人。

    wǒ gēge shì yì míng jūnrén.

    Anh trai tôi là một quân nhân.

Cụm thường gặp

冠军 (nhà vô địch) / 季军 (hạng ba) / 将军 (tướng quân)

Cách viết

军

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 军. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.