卷
Bính âmjuànHán-ViệtquyểnTừ loạilượng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
cuốn, quyển (lượng từ cho sách, tranh); quyển sách; bài thi, quyển thi; hồ sơ lưu trữ
Nghĩa theo từ loại
量
cuốn, quyển (lượng từ cho sách, tranh)
用于书籍、书画
他读完了这部书的第一卷。
tā dú wán le zhè bù shū de dì-yī juàn.
Anh ấy đã đọc xong quyển đầu của bộ sách này.
名
quyển sách; bài thi, quyển thi; hồ sơ lưu trữ
书本;考试用的卷子;档案
老师正在批改试卷。
lǎoshī zhèngzài pīgǎi shìjuàn.
Thầy giáo đang chấm bài thi.
Cụm thường gặp
试卷 (bài thi) / 卷宗 (hồ sơ) / 开卷考试 (thi mở tài liệu)
卷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 卷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.