Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjuànHán-ViệtquyểnTừ loạilượng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

cuốn, quyển (lượng từ cho sách, tranh); quyển sách; bài thi, quyển thi; hồ sơ lưu trữ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cuốn, quyển (lượng từ cho sách, tranh)

    用于书籍、书画

    他读完了这部书的第一卷。

    tā dú wán le zhè bù shū de dì-yī juàn.

    Anh ấy đã đọc xong quyển đầu của bộ sách này.

  1. quyển sách; bài thi, quyển thi; hồ sơ lưu trữ

    书本;考试用的卷子;档案

    老师正在批改试卷。

    lǎoshī zhèngzài pīgǎi shìjuàn.

    Thầy giáo đang chấm bài thi.

Cụm thường gặp

试卷 (bài thi) / 卷宗 (hồ sơ) / 开卷考试 (thi mở tài liệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 卷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.