卷
Bính âmjuǎnHán-ViệtquyểnTừ loạiđộng từ, danh từ, lượng từHSK 3.0cấp 6
cuộn, cuốn lại; cuốn theo; vật hình cuộn, cuộn; cuộn (lượng từ cho vật cuộn tròn)
Nghĩa theo từ loại
动
cuộn, cuốn lại; cuốn theo
把东西弯转裹成圆筒形;裹挟带走
大风把树叶卷上了天。
dàfēng bǎ shùyè juǎn shàng le tiān.
Gió lớn cuốn lá cây lên trời.
名
vật hình cuộn, cuộn
卷成圆筒形的东西
我最爱吃酥脆的春卷。
wǒ zuì ài chī sūcuì de chūnjuǎn.
Tôi thích ăn chả giò giòn tan nhất.
量
cuộn (lượng từ cho vật cuộn tròn)
用于成卷的东西
他买了一卷卫生纸。
tā mǎi le yì juǎn wèishēngzhǐ.
Anh ấy mua một cuộn giấy vệ sinh.
Cụm thường gặp
卷起袖子 (xắn tay áo) / 一卷纸 (một cuộn giấy) / 卷入纠纷 (bị cuốn vào tranh chấp)
卷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 卷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.