Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjuǎnHán-ViệtquyểnTừ loạiđộng từ, danh từ, lượng từHSK 3.0cấp 6

cuộn, cuốn lại; cuốn theo; vật hình cuộn, cuộn; cuộn (lượng từ cho vật cuộn tròn)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cuộn, cuốn lại; cuốn theo

    把东西弯转裹成圆筒形;裹挟带走

    大风把树叶卷上了天。

    dàfēng bǎ shùyè juǎn shàng le tiān.

    Gió lớn cuốn lá cây lên trời.

  1. vật hình cuộn, cuộn

    卷成圆筒形的东西

    我最爱吃酥脆的春卷。

    wǒ zuì ài chī sūcuì de chūnjuǎn.

    Tôi thích ăn chả giò giòn tan nhất.

  1. cuộn (lượng từ cho vật cuộn tròn)

    用于成卷的东西

    他买了一卷卫生纸。

    tā mǎi le yì juǎn wèishēngzhǐ.

    Anh ấy mua một cuộn giấy vệ sinh.

Cụm thường gặp

卷起袖子 (xắn tay áo) / 一卷纸 (một cuộn giấy) / 卷入纠纷 (bị cuốn vào tranh chấp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 卷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.