Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtcứTừ loạigiới từHSK 3.0cấp 5

theo, căn cứ vào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示以某种事物为根据

    据天气预报,明天会下雨。

    jù tiānqì yùbào, míngtiān huì xiàyǔ.

    Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.

Cụm thường gặp

据说 (nghe nói) / 据了解 (theo được biết) / 据统计 (theo thống kê)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 据. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.