机械
Bính âmjīxièHán-Việtcơ giớiTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6
máy móc; cơ khí; máy móc; cứng nhắc, rập khuôn
Nghĩa theo từ loại
名
máy móc; cơ khí
利用力学原理组成的各种装置
工厂里的机械正在高速运转。
gōngchǎng lǐ de jīxiè zhèngzài gāosù yùnzhuǎn.
Máy móc trong nhà máy đang vận hành với tốc độ cao.
形
máy móc; cứng nhắc, rập khuôn
比喻方式死板,没有灵活变化
他做事太机械,不懂得灵活变通。
tā zuòshì tài jīxiè, bù dǒngde línghuó biàntōng.
Anh ấy làm việc quá máy móc, không biết linh hoạt.
Cụm thường gặp
机械设备 (thiết bị máy móc) / 机械制造 (chế tạo cơ khí) / 机械运动 (chuyển động cơ học)
机
械
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 机械. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.