Bỏ qua điều hướng
Từ điển

机械

Bính âmjīxièHán-Việtcơ giớiTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6

máy móc; cơ khí; máy móc; cứng nhắc, rập khuôn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. máy móc; cơ khí

    利用力学原理组成的各种装置

    工厂里的机械正在高速运转。

    gōngchǎng lǐ de jīxiè zhèngzài gāosù yùnzhuǎn.

    Máy móc trong nhà máy đang vận hành với tốc độ cao.

  1. máy móc; cứng nhắc, rập khuôn

    比喻方式死板,没有灵活变化

    他做事太机械,不懂得灵活变通。

    tā zuòshì tài jīxiè, bù dǒngde línghuó biàntōng.

    Anh ấy làm việc quá máy móc, không biết linh hoạt.

Cụm thường gặp

机械设备 (thiết bị máy móc) / 机械制造 (chế tạo cơ khí) / 机械运动 (chuyển động cơ học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 机械. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.